Monday, February 6, 2012
Câu hỏi truyền thống- câu hỏi có câu phụ
2 câu truyền thống:
Where is the city museum?
What time does it open?
2 câu có áp dụng câu phụ- (không cần đt giúp đỡ: does)
Can you tell me where the city museum is ?
Can you tell me when it opens ?
I WANT TO SING "HELLO" - thêm vào
I want to sing "Hello". (tôi muốin hát bài Hello)
I want to be singing "Hello". (tôi muốn đang hát bài Hello)
I want to be able to sing "Hello". (tôi muốn có khả năng hát...)
I want to be used to singing "Hello".(tôi muốn hát quen bài Hello)
I want to have sung "Hello". (tôi muốn vừa hát xong ...)
I want to stop singing "Hello". (tôi muốn ngưng hát bài Hello)
I want to play "Hello" because I can't sing it.
I'd want to sing "Hello", if I could.
I want to be singing "Hello". (tôi muốn đang hát bài Hello)
I want to be able to sing "Hello". (tôi muốn có khả năng hát...)
I want to be used to singing "Hello".(tôi muốn hát quen bài Hello)
I want to have sung "Hello". (tôi muốn vừa hát xong ...)
I want to stop singing "Hello". (tôi muốn ngưng hát bài Hello)
I want to play "Hello" because I can't sing it.
I'd want to sing "Hello", if I could.
ANSWERING - with colors- easier?
What are you going to do next week?
I am going to paint next week.
What are they going to do next month?
They are going to sing next month.
Sunday, February 5, 2012
ED GROUP
* Introduction:
Married to an American, She speaks well.
(She speaks well because she has an American husband.)
* Adjective:
I teach a woman married to an American.
* Subject-like:
Attached is a file of my CV.
* Have thing ED- group:
I have a file of my CV attached.
* Be +ED group: (passive voice)
My CV will be attached.
* Have + ED group: (present perfect)
They have attached my file.
3 DẠNG ED TRONG ANH VĂN
In parts of coastal Croatia , where snow is very rare,
army units were deployed to rescue trapped citizens.
(những lực lượng vũ trang đã được triệu tập để cứu những công dân bị kẹt.
Có 3 dạng ed :
1. đằng trước có be: là dạng quá khứ phân từ: were ... deloyed.
2. đằng sau có danh từ : là dạng tính từ. ( trapped: bị kẹt)
3. đằng sau là túc từ: là dạng động từ quá khứ. I trapped her.
( tôi đã bẫy nàng)
army units were deployed to rescue trapped citizens.
(những lực lượng vũ trang đã được triệu tập để cứu những công dân bị kẹt.
Có 3 dạng ed :
1. đằng trước có be: là dạng quá khứ phân từ: were ... deloyed.
2. đằng sau có danh từ : là dạng tính từ. ( trapped: bị kẹt)
3. đằng sau là túc từ: là dạng động từ quá khứ. I trapped her.
( tôi đã bẫy nàng)
Subscribe to:
Posts (Atom)