Sunday, February 5, 2012
NHỮNG CÁI KHÔNG CÓ TRONG TIẾNG VIỆC
Authorities have been forced to close several tourist sites,
Các giới thẩm quyền vừa bị buộc đóng cửa vài khu du lịch,
including the Colosseum and the Roman Forum.
bao gồm Colosseum và Roman Forum.
(Trong tiếng Việt, không có dạng Ing group, không thêm ed sau động từ chánh và không có chữ to.)
P.GROUP LÀM CHỦ TỪ
With age comes wisdom.
Thông minh đến với tuổi già.
After pleasure comes the pain.
Khổ đau đến sau vui thú.
In true love appears happiness.
Hạnh phúc xuất hiện trong tình yêu chân thật.
In suffering appears new ideas.
Những ý tưởng mới xuất hiện trong sự chịu đựng.
In living life comes actual experiences.
Những kinh nghiệm thực tế đến trong việc sống.
Thursday, February 2, 2012
LET- SING
Let’s sing a song!
a singer
to sing
singing is fun.
She is singing.
She sang.
She has sung.
She will sing. = 85%
She says,“sing.”
She wants to sing.
She wanted to sing.
She says to me, “Let’s sing a song!”=
She wants me to sing with her=
She asks me for singing with her.
What she said was “Let’s sing a song.”
NOUN STRUCTURE- bất cứ cái gì có vai trò như noun-
* As object:
a. I know why I love you. Sub clause- as an object
b. I know about my love for you. P. group
c. I know the truth about you. Noun group
d. I know whom to love. WH structure
e. I want to love you. To group
* As Subject:
a. Why I love you is clear.
b. About my love for you is known.
c. The truth about you is clear.
d. Whom to love is known.
e. To love you is what I want to.
*As Complement:
a. I tell you why I love you.
b. I tell you about my love for you.
c. I tell you the truth about you.
d. Do you know whom to love?
e. I want you to love me.
VERB TENSES- a list- 2
S will V 85%
S will be Ving (be+ing combination)
S will have Ved (past participle form)
S will have been Ving
S has been Ving
S has Ved
S had Ved
S had been Ving
S is Ving
S was Ving
S Vs (a sign of simple present)
Sue will talk.
Sue will be talking.
Sue will have talked.
Sue will have been talking.
Sue has been talking.
Sue has talked.
Sue had talked then I talked.
Sue had been talking.(đã trước đó cho đến khi ấy)
Sue is talking.
Sue was talking.
Sue talks. Hiện, chắc = 100%
Sue talked. -đã nói-
THÀNH CÔNG!
Messi dứt điểm thành công! ( câu thiết thì, thiếu trạng từ)
Success= thành công, thành tựu
A success= một thành tựu
Successes= những thành tựu
Successful….có tính chất thành công
Successfully =một cách thành công
Succeed! Thành công(động từ)
Don’t fail! Đừng thất bại
To succeed...in, thành công trong việc…
Succeeding =việc thành công
be succeeding= đang, sắp thành công
Succeeded =đã thành công
have succeded= vừa thành công
Messi’ll succeed…in (Messi sẽ thành công trong việc…
Messi’s succeeded. (Messi vừa thành công trong chuyện…
Messi’s succeeding in scoring 12 goals in Champion Leagues in 2011.
(Messi sắp đạt được mục tiêu lập được 12 bàn thắng trong cúp C 1 năm 2011)
Subscribe to:
Posts (Atom)